logo

Thông báo

Icon
Error

Đăng nhập



Quên mật khẩu Bạn chưa có tài khoản? >> Đăng ký ngay
2 Trang12>
Share
Tùy chọn
Xem bài viết cuối Go to first unread
Offline Luuhaithanh  
#1 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:15:15(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

Danh muc nganh nghe trong quan doi.doc (685kb) đã được dowbload 0 lần.


Tổng hợp các văn bản tại đây: Hệ thống văn bản pháp luật về nghề, công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm


(bài viết này có 2 trang)


I. PHÒNG KHÔNG - TÊN LỬA - TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ - KHÔNG QUÂN


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Sửa chữa anten rađa, rađa tên lửa.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần, công việc nặng nhọc,nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Sản xuất, khôi phục chất o, chất G (phục vụ chiến đấu của tên lửa).

Thường xuyên tiếp xúc với các chất độc hại, chất O, chất G, rất nguy hiểm.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Vận hành, bảo dưỡng, hiệu chỉnh, sửa chữa thiết bị xe, đài điều khiển tên lửa, xe đài tác chiến điện tử.

Tư thế gò bó, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Điều khiển (hệ phát lệnh, hệ thống nhiễu, hệ toạ độ, máy hỏi,quang truyền hình) tên lửa, rađa tác chiến điện tử.

Thường xuyên tiếp xúc điện tử trường siêu cao tần, nơi làm việc chật hẹp, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Lắp ráp, kiểm tra, hiệu chỉnh, sửa chữa đạn tên lửa

Công việc nguy hiểm, tiếp xúc hoá chất độc, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

4

Vận hành máy nén khí nạp vào tên lửa, khí tài tác chiến điện tử.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ồn, bụi.

nt

5

Vận hành, kiểm tra, sửa chữa, hiệu chỉnh rađa, rađa tác chiến điện tử.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, tia rơn ghen, hiệu ứng bề mặt, ồn.

nt

6

Kíp điều khiển pháo phòng không tự hành (Zcy 23...).

Làm việc trong xe, nóng, chật hẹp, gò bó, ồn, rung xóc, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần.

nt

7

Pháo thủ bệ đạn tên lửa, pháo thủ Pháo phòng không tầm trung.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, lao động nặng nhọc, nóng, nắng.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

8

Làm việc (theo kíp) trên xe huấn luyện, chiến đấu tên lửa Phòng không; hệ lập lệnh trong xe điều khiển tên lửa.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, căng thẳng thần kinh tâm lý, ảnh hưởng của sóng siêu cao tần.

nt

9

Sản xuất, chế tạo keo (đặc thù quân sự) phục vụ sửa chữa, bảo quản kỹ thuật phòng không.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, chịu ảnh hưởng của tiếng ồn cao.

nt

10

Sửa chữa các tổ hợp điều khiển vũ khí hàng không (ra đa vô tuyến, hệ thống quang điện tử, ra đa ngắm bắn).

ảnh hưởng sóng siêu cao tần, sóng điện tử, ồn, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

11

Khai thác, sử dụng, sửa chữa (kíp làm việc) trong xe tên lửa phòng không tầm thấp.

Công việc nặng nhọc, tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, nóng, tiếp xúc sóng siêu cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

12

Nghiên cứu, hiệu chỉnh máy phát và đường truyền sóng của ra đa quân sự các loại.

ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, điện cao áp công suất lớn, công suất lọt của máy phát rất lớn.

nt

Sửa bởi người viết 13/03/2020 lúc 05:22:05(UTC)  | Lý do: Chưa rõ

Offline Luuhaithanh  
#2 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:17:54(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

 


I. PHÒNG KHÔNG - TÊN LỬA - TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ - KHÔNG QUÂN


 

Điều kiện lao động loại IV

 

1

Sử dụng tên lửa phòng không vác vai.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Sửa chữa thiết bị xe kiểm tra đạn tên lửa, ra đa.

Ảnh hưởng điện từ trường cao tần, tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, nóng.

nt

3

Điều khiển moóc kéo, chở đạn tên lửa, moóc nạp khí cao áp.

Công việc nặng nhọc, ồn, bụi, tiếp xúc khí độc, nguy hiểm.

nt

4

Sử dụng khí tài quang học.

Căng thẳng thần kinh, thị giác,chịu tác động hoá chất độc hại.

nt

5

Sử dụng, sửa chữa máy đo cao tần, máy đo hiện sóng, đồng hồ và máy đo cao áp.

Ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, tiếp xúc hơi khí độc.

nt

6

Nhân viên truyền số liệu (VQ-98-01) ở các sở chỉ huy, trạm rađa.

Tiếp xúc sóng siêu cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

7

Vận hành các loại xe đặc chủng tại sân đỗ máy bay quân sự.

Làm việc ngoài trời, nóng, ồn, tiếp xúc với điện từ trường.

Nt

8

Sản xuất khí Ni tơ, ô xy (nạp vào xe khí để khởi động máy bay).

Tiếp xúc với chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

9

Sản xuất, chế tạo các loại đệm cao su, đệm phi kim loại phục vụ quân sự.

Nơi làm việc nóng, ồn, tiếp xúc với hoá chất độc.

Nt

10

Chế tạo, khai thác, vận hành buồng tập lái máy bay quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế gò bó, nóng, căng thẳng thần kinh tiếp xúc điện từ trường.

Nt

11

Sản xuất sơn đặc thù phục vụ cho sửa chữa máy bay quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc.

Nt

12

Chế tạo, lắp ráp các loại mục tiêu bay phục vụ huấn luyện.

Tiếp xúc với hoá chất và các loại vật liệu độc hại.

Nt

13

Vận hành máy nổ từ 8KW trở lên ở đơn vị chiến đấu.

Chịu tiếng ồn lớn, căng thẳng thần kinh tâm lý, tiếp xúc với dầu, mỡ.

Nt

14

Nhân viên thu, nghe tình báo trên không ở các sở chỉ huy (tiêu đồ 9x9, 5x5).

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế gò bó, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

15

Khai thác, sử dụng, sửa chữa tên lửa Phòng không tầm thấp.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý, tiếp xúc hoá chất độc.

nt

16

Giảng viên huấn luyện thực hành tên lửa phòng không tầm trung, tầm cao, thực hành bệ đạn tên lửa.

Chịu ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, làm việc ngoài trời.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

17

Giảng viên huấn luyện thực hành pháo, pháo phòng không, ra đa, pháo thủ pháo phòng không tầm thấp.

Căng thẳng thần kinh tâm lý, tiêu hao năng lượng lớn, làm việc ngoài trời.

Nt

18

Làm công tác quản lý và trực tiếp điều hành tại trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia và các sở chỉ huy không quân.

Chịu tác động của bức xạ nhiệt, bức xạ điện từ; ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

19

Kíp trực quản lý hoạt động bay vùng trời quốc gia.

Thường xuyên thao tác trên máy vi tính, chịu tác động của bức xạ điện từ, căng thẳng thần kinh, thị giác.

Nt

20

Giảng viên huấn luyện thực hành tên lửa phòng không tầm thấp.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#3 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:18:59(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

II. KHÔNG QUÂN.


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Lái máy bay chiến đấu siêu âm; giáo viên huấn luyện bay; phi công bay thử.

Nặng nhọc, nguy hiểm, hệ số quá tải lớn, thiếu dưỡng khí,ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Tổ lái máy bay vận tải quân sự, trực thăng vũ trang, máy bay trinh sát.

Nặng nhọc, nguy hiểm, ảnh hưởng điện từ trường siêu cao tần, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Lái máy bay trinh sát cánh mềm.

Nguy hiểm,ảnh hưởng điện từ trường, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Nhảy dù (làm nhiệm vụ chiến đấu, tìm kiếm, cấp cứu).

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

4

Kỹ thuật cơ vụ bảo đảm an toàn bay ở các sân bay quân sự.

Làm việc ngoài trời,ảnh hưởng tiếng ồn lớn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần, điện từ trường.

Nt

5

Sửa chữa máy bay phản lực tại các trạm, xưởng sửa chữa.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động tiếng ồn lớn vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần và hoá chất độc hại.

Nt

6

Dẫn đường bay ở các trạm rađa sân bay.

Ảnh hưởng tiếng ồn lớn, điện từ trường siêu cao tần, bức xạ màn hình rađa, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

 

Điều kiện lao động loại IV.

 

1

Bảo đảm khí tài quân giới trực tiếp ở sân bay.

Làm việc ngoài trời, tiếp xúc hoá chất độc hại, căng thẳng thị giác.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Phục vụ trên máy bay (thả hàng, cẩu tời...).

Tiếng ồn lớn, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Làm việc trong xe thông thông tin sân bay; hàng y phục vụ chuyến bay; Chỉ huy ban hay.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, chịu tác động tiếng ồn lớn và điện từ trường.

nt

4

Lái xe cứu hoả, xe tra nạp xăng, dầu, khí, xe điện phục vụ bay ở sân bay.

Nóng, tiếp xúc hoá chất độc, ồn.

nt

5

Vệ sinh,bảo vệ đường băng; thu gấp dù phục vụ các chuyến bay.

Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, tiếp xúc ồn, bụi đường băng.

nt

6

Sửa chữa máy bay cánh quạt tại các trạm, xưởng sửa chữa.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc xăng, dầu, hoá chất độc và tiếng ồn.

nt

7

Dự báo quan trắc khí tượng trực tiếp ở sân bay và phục vụ bay; không ảnh, kiểm tra khách quan, trinh sát điện tử, gây nhiễu.

Ảnh hưởng điện từ trường cao tần, ồn, bụi.

nt


Offline Luuhaithanh  
#4 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:20:24(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

III. HẢI QUÂN.


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trong tàu ngâm quân sự.

Làm việc trong điều kiện chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí,áp suất cao, tiêu hao năng lượng lớn, mệt mỏi thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trên tàu chiến.

Công việc ngoài trời, nặng nhọc, nguy hiểm, rung, ồn lớn, tư thế gò bó, mệt mỏi thần kinh tâm lý.

Nt

3

Thợ lặn.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm,chịu áp suất cao, thiếu dưỡng khí.

Nt

4

Bộ đội phòng thủ ở Trường Sa và DK1.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc ẩm ướt, chịu tác động của thời tiết, sóng gió dễ nhiễm khuẩn, nhiễm bệnh.

Nt

5

Thợ ụ đà sửa chữa tàu quân sự.


 

Thường xuyên phải lặn, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó, nóng, ẩm ướt, thiếu dưỡng khí, thường xuyên tiếp xúc dầu mỡ.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

6

Sĩ quan, thuyền viên làm việc trên tàu quân sự ở biển xa khảo sát đo đạc trên biển.

Chịu ảnh hưởng của sóng lớn, rung lắc, thời tiết khắc nghiệt, làm việc trong hầm bảo quản lạnh, môi trường ô nhiễm do hải sản phân huỷ.

nt

7

Bảo quản, sửa chữa chống ăn mòn các công trình nhà giàn ngoài biển.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm chịu tác động của bụi, hoá chất độc, ồn, rung, sóng và gió.

nt

8

Sỹ quan, thuyền viên làm việc trên tàu quân sự và khảo sát đo đạc trên biển.

Chịu ảnh hưởng của sóng lớn, rung lắc, thời tiết khắc nghiệt.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH


Offline Luuhaithanh  
#5 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:21:51(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

III. HẢI QUÂN.


 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Bộ đội phòng thủ đảo xa.

Công việc nguy hiểm chịu tác động của thời tiết, sóng gió, ẩm ướt, dễ nhiễm khuẩn, nhiễm bệnh.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Bộ đội Hải quân đánh bộ.

Vừa hoạt động dưới tàu biển, vừa bơi lội dưới nước và vận động trên bộ, công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

nt

3

Sửa chữa, lắp đặt máy tàu, thiết bị vũ khí trong hầm tàu chiến.

Công việc nặng nhọc, độc hại, độ ồn lớn, nơi làm việc chật hẹp, tư thế làm việc gò bó.

nt

4

Trực tiếp lắp ráp, kiểm tra, hiệu chỉnh, sửa chữa, bảo quản đạn ngư lôi, tên lửa, thuỷ lôi, bom phóng, bom chìm, đạn pháo tàu.

Công việc rất nguy hiểm, tiếp xúc với hoá chất độc, tư thế lao động gò bó, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

5

Vận hành máy nén khí nạp vào tên lửa tàu Hải quân.

Công việc rất nguy hiểm, độc hại, ồn, nồng độ bụi cao.

nt

6

Gò, hàn và lắp ráp, sửa chữa, lắp đặt hệ thống trục chân vịt và đóng mới tàu quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp ẩm ướt, bẩn và thiếu dưỡng khí, tư thế làm việc gò bó chịu tác động của khí CO, CO2, MnO2 và ồn.

nt

7

Nhiệt luyện (bao gồm cả luyện gang hỗn hợp) để đúc chi tiết máy tàu quân sự.

Công việc rất nặng nhọc, rất nóng, ảnh hưởng của bức xạ nhiệt CO2, SO2.

nt

8

Lắp đặt, sửa chữa hệ thống điện, đường ống, ắc quy trong hầm tàu quân sự.

Nóng, ẩm ướt, tư thế làm việc gò bó, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, chất độc.

nt

9

Sửa chữa, lắp đặt ra đa tàu quân sự.

Chịu ảnh hưởng của điện từ trường siêu cao tần. Tư thế làm việc gò bó,

nt

10

ứng cứu xử lý sự cố tràn dầu trên sông, biển.

Công việc khẩn cấp, nguy hiểm, tiếp xúc với khí độc.

nt

11

Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa các công trình ngoài hải đảo.

Làm việc ngoài trời, lao động thủ công, nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của sóng, gió, ẩm ướt.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

12

Sửa chữa, lắp ráp, hiệu chỉnh các thiết bị quang điện tử, hỏi đáp thông tin, hàng hải trên các tàu quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, ồn chịu ảnh hưởng của sóng điện từ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

13

Sỹ quan, thuyền viên tàu cá vũ trang.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động sóng, gió, rung lắc, ồn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

14

Sửa chữa các hệ thống Sona trên tàu quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, chịu ảnh hưởng của sóng điện từ trường, sóng siêu âm, căng thẳng thần kinh.

Nt

15

Khai thác, vận hành, sửa chữa ra đa quan sát hải quân.

Chịu ảnh hưởng tiếng ồn, điện từ trường, bức xạ màn hình ra đa.

nt


Offline Luuhaithanh  
#6 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:24:47(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

III. HẢI QUÂN.


 

Điều kiện lao động loại IV

 

1

Thợ cơ khí, vũ khí, sản xuất các chi tiết phụ tùng vũ khí dưới nước.

Công việc nặng nhọc, chịu tác động của nóng, ồn, bụi.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

2

Vệ sinh công nghiệp trong các nhà máy sửa chữa, đóng mới tàu, thuyền quân sự.

Công việc thủ công, nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với bụi, hoá chất.

nt

3

Khai thác, sử dụng, sửa chữa các trang bị khí tài trên các tổ hợp tên lửa bờ.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, nóng, thiếu dưỡng khí, ồn, chịu ảnh hưởng của sóng siêu cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

4

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp vật tư, trang bị khí tài trong kho khí tài điện tử.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu, mỡ, hoá chất độc hại,.

Nt

5

Sơn xe ô tô quân sự bằng phương pháp thủ công và bằng máy phun sơn.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, tư thế lao động gò bó.

Nt

6

Vận hành các phương tiện nâng, hạ, vận chuyển ở cảng quân sự.

Làm việc trong điều kiện chật hẹp, tư thế lao động gò bó, nóng, nặng nhọc, ồn, rung, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh.

Nt

7

Làm việc trong buồng giảm áp, máy nén khí cung cấp cho buồng giảm áp gắn trên trang thiết bị quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, nóng, áp xuất cao, chịu tác động của tiếng ồn lớn, sóng gió, rung, lắc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

8

Khảo sát, điều tra, đánh giá số liệu, điều vẽ, biên tập và in ấn hải đồ.

Làm việc trong phòng kín, tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thị giác.

Nt

9

Giao nhận hàng hoá ở cảng quân sự.

Công việc ngoài trời, ồn, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#7 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:26:23(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

IV. TĂNG - THIẾT GIÁP


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Kíp xe tăng, thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, ảnh hưởng khí CO2, ồn, rung và bụi vượt mức tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Huấn luyện thực hành lái và bắn trên xe tăng - thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại do tác động của khói thuốc súng và tiếng động lớn, nơi làm việc chật hẹp, nóng bức, tập trung cao độ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

3

Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp trong hang ngầm quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, lạnh, thiếu dưỡng khí.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

4

Kiểm tra, chạy thử xe tăng, thiết bị bánh lốp.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, rung và bụi vượt mức tiêu chuẩn cho phép.

nt

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Huấn luyện thực hành lái và bắn trên xe tăng-thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc nóng, chật hẹp, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Kiểm tra,chạy thử xe tăng, thiết giáp bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, ồn, rung, bụi, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

3

Lái các loại xe chở xe tăng; kíp xe thiết giáp bánh lốp.

Công việc nặng nhọc,tư thế làm việc gò bó, ồn, rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

nt

4

Tẩy rửa xe tăng qua bể xút; sửa chữa bánh tỳ, ép gíp mặt máy, thử lực máy nổ tăng, thiết giáp.

Công việc thủ công rất nặng nhọc, độc hại, ồn lớn.

nt

5

Sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trên xe tăng-thiết giáp.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, nóng, chịu tác động của tiếng ồn lớn.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

6

Lái xe công trình phục vụ sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp trong hang ngầm quân sự.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, nơi làm việc chật hẹp, nóng, lạnh, thiếu dưỡng khí.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

7

Bảo quản, bảo dưỡng các thiết bị điện trong hang ngầm quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, nóng, lạnh, thiếu dưỡng khí.

Nt

8

Hàn các chi tiết trong sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, nóng, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với hơi khí độc.

Nt

9

Tẩy rửa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp và đạn j bằng hoá chất theo phương pháp thủ công.

Nơi làm việc nóng, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại như axít, xút, ête.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#8 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:28:08(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

IV. TĂNG - THIẾT GIÁP


 

Điều kiện lao động loại IV

 

1

Sơn xe tăng, xe thiết giáp bằng phương pháp thủ công và bằng máy phun sơn.

Tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

2

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp trang thiết bị khí tài trong kho trang bị khí tài xe tăng-thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với dầu mỡ, hoá chất độc.


 

Nt

3

Giáo viên dạy thực hành sửa chữa tăng-thiết giáp.

Tư thế làm việc gò bó, chật hẹp, nóng bức, thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu, mỡ, tiếng ồn, căng thẳng thần kinh.

Nt

4

Sửa chữa các thiết bị tăng-thiết giáp trên xe công trình.

Nơi làm việc chật hẹp, gò bó, chịu tác động của tiếng ồn lớn.

Nt

5

Vận hành máy nén khí nạp vào bình chứa khí nén cho xe tăng, thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, chịu tác động của tiếng ồn cao.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

6

Bảo vệ hang ngầm quân sự ở vùng rừng núi.

Làm việc ngoài trời, căng thẳng thần kinh.

Nt

7

Lái xe cẩu phục vụ sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp.

Làm việc ngoài trời, chật hẹp, nóng, căng thẳng thị giác, chịu tác động của tiếng ồn, bụi.

Nt

8

Vận hành trạm nạp ắc quy xe tăng, thiết giáp.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại.

Nt

9

Thợ gia công cơ khí chi tiết sửa chữa các thiết bị vũ khí, khí tài trang bị trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc nóng chịu tác động của bụi kim loại, chịu tác động của ồn, rung.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#9 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:29:42(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

V. ĐẶC CÔNG


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Sử dụng phương tiện ngầm, tầu ngầm đặc công.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm,chịu áp suất cao, thiếu dưỡng khí, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Đặc công người nhái, đặc công nước.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí tiếp xúc vi sinh vật có hại.

nt

3

Lực lượng đặc công chống khủng bố.

Công việc căng thẳng thần kinh, rất nguy hiểm, phải tiếp xúc và sử dụng các loại vũ khí, trang thiết bị đặc chủng (gồm cả các loại hoá chất độc).

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Đặc công biệt động.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Đặc công bộ.

Làm việc ngoài trời, nặng nhọc,nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Đội mẫu đặc công.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại,căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

4

Giáo viên chuyên nghiệp nghiên cứu và dạy võ đặc công.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

5

Giáo viên trinh sát biệt động, tình báo.

Trực tiếp tiếp xúc với môi trường độc hại, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH


Offline Luuhaithanh  
#10 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:30:53(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

VI. TÌNH BÁO


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Điệp báo hoạt động trong mục tiêu.

Nhiệm vụ độc lập, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Trình sát đặc nhiệm.

Nhiệm vụ độc lập, ngoài trời công việc nặng nhọc, nguy hiểm.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Trinh sát kỹ thuật.

Làm công việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Nghiên cứu, thử nghiệm, điều chế, sử dụng các loại hoá chất kỹ thuật tình báo.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc hoá chất độc và bức xạ, nguy hiểm.

nt

4

Điệp báo hoạt động ngoài mục tiêu.

Nhiệm vụ độc lập, chịu tác động nhiều thông tin phức tạp, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

5

Trinh sát mạng và trinh sát vũ trụ.

Làm việc ngoài trời và trong phòng kín, tiếp nhận nhiều thông tin, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#11 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 03:32:28(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

VI. TÌNH BÁO


 

Điều kiện lao động loại IV.

 

1

Làm nhiệm vụ trên xe chiến đấu bộ binh cơ giới.

Tư thế lao động gò bó, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, chịu tác động ồn, rung vượt tiêu chuẩn cho phép.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Sửa chữa các thiết bị, vũ khí, khí tài trên xe tăng, thiết giáp.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, tiếp xúc xăng, dầu mỡ.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

3

Nghiên cứu, thử nghiệm, chế tạo các loại máy kỹ thuật tình báo.

Chịu tác động bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần, căng thẳng thị giác.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

4

Nghiên cứu, sản xuất các loại giấy đặc biệt; in các loại tài liệu mật mã.

Làm việc trong buồng kín, tiếp xúc với hoá chất độc hại.

nt

5

Sử dụng khí tài quang học tình báo.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh thị giác.

nt

6

Kỹ thuật nghe nhìn điệp báo.

Làm việc trong buồng tối, kín,nóng, tiếp xúc chất độc hại, bức xạ sóng điện từ, căng thẳng thị giác.

nt

7

Mã thám.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, chịu tác động bức xạ điện từ trường, màn hình.

nt

8

Nghiên cứu, tổng hợp, phân tích đánh giá chiến lược các đối tượng địch.

Giải quyết nhiều công việc phức tạp căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

9

Điệp báo hoạt động địa bàn Biên giới và Hải đảo.

Nhiệm vụ độc lập, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

10

Giáo viên điệp báo, kỹ thuật điệp báo.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc với hoá chất; huấn luyện ngoài trời, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

12

Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ hoá và vật liệu điệp báo.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm.

Nt

13

Nghiên cứu, ứng dụng kỹ thuật tin học tình báo và tình báo khoa học công nghệ.

Chịu tác động bức xạ màn hình và điện từ trường cao tần, căng thẳng thị giác.

Nt

14

Nghiên cứu, khai thác, bảo quản kho tư liệu, tài liệu tình báo. Nhân viên thư viện quản lý tài liệu nghiệpvụ tình báo.

Làm việc trong buồng kín, thiếu dưỡng khí, tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

15

Nhân viên xưởng in tài liệu giáo trình tình báo.

Thường xuyên làm việc trong phòng kín; tư thế lao động gò bó; tiếp xúc với hơi, bụi độc; căng thẳng thần kinh; tính bảo mật cao.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#12 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:17:48(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

VII. PHÁO BINH


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Điều khiển pháo mặt đất tự hành.

Công việc rất nặng nhọc, môi trường lao động nóng, chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, thiếu ánh sáng, ảnh hưởng khí CO2, ồn, rung, bụi vượt tiêu chuẩn cho phép .

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

2

Điều khiển ra đa mặt đất.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc nóng, chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, ồn, rung, bụi vượt tiêu chuẩn cho phép.

nt

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Sử dụng pháo mang vác.


 

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ảnh hưởng đến thính giác, thị giác.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Kíp sử dụng pháo phản lực, pháo tự hành, pháo xe kéo.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, ồn, rung, căng thẳng thị giác.

nt

3

Chỉ huy đại đội phóng tên lửa, trung đội chỉ huy, đội phóng (gồm kíp bệ phóng, kíp điều khiển) làm nhiệm vụ điều khiển tên lửa mặt đất.

Công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, thần kinh căng thẳng, ảnh hưởng tiếng ồn, rung xóc, bụi và nồng độ hoá chất độc hại cao.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

4

Làm việc (theo kíp) trong xe huấn luyện tên lửa mặt đất.

Làm việc trong xe đặc chủng rất nóng, chật hẹp, gò bó, thiếu dưỡng khí, thiếu ánh sáng, ảnh hưởng của sóng điện từ.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

5

Khai thác sử dụng các phương tiện thông tin liên lạc trong xe chỉ huy phóng tên lửa.

Làm việc trong xe kín, nóng, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng điện từ trường cao tần, căng thẳng thần kinh, thị giác.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

 

Điều kiện lao động loại IV.

 

1

Sử dụng khí tài pháo binh.

Căng thẳng thần kinh, thị giác, ảnh hưởng bức xạ điện từ trường.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Bắn kẹp nòng và bắn sa bàn pháo binh. Ảnh hưởng khói thuốc súng, căng thẳng thính giác, thị giác.

 

nt

3

Sử dụng tên lửa mặt đất vác vai.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm .

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

4

Sử dụng khí tài đo xa Laze và quang điện tử.

Công việc cơ động, nguy hiểm, thường xuyên chịu ảnh hưởng của điện từ trường.

Nt

5

Thợ khắc thước Pháo binh.

Thường xuyên tiếp xúc với bụi polyme, xăng, dầu, căng thẳng thần kinh.

nt

6

Thợ sửa chữa, bảo dưỡng trạm nguồn điện tên lửa.

Thường xuyên tiếp xúc với xăng dầu hoá chất, mệt mỏi thần kinh.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

7

Thợ cơ khí tại các trạm, xưởng sửa chữa vũ khí.

Căng thẳng thị giác, mệt mỏi thần kinh.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH


Offline Luuhaithanh  
#13 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:19:29(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

VIII. CÔNG BINH VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH QUÂN SỰ 


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Trực tiếp rải mìn, rà phá bom, mìn; xử lý bom, mìn sau rà phá.

Rất nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Khoan đá, nổ mìn trong công trình ngầm quốc phòng.

Làm việc dưới hầm, nặng nhọc, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, nồng độ bụi lớn, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

 

Điều kiện lao động loại V

 

3

Xây dựng công trình ngầm quốc phòng.

Làm việc trong hầm, nặng nhọc, nguy hiểm, thiếu dưỡng khí, ánh sáng, nồng độ bụi lớn.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

4

Khảo sát đo đạc, xây dựng công sự trận địa, công trình quốc phòng lâu bền, nửa lâu bền vùng rừng sâu, núi cao và hải đảo.

Địa hình làm việc phức tạp, công việc thủ công nặng nhọc, nguy hiểm.

nt

5

Kíp xe đặc chủng công binh bánh xích.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, nóng, ồn, rung vượt tiêu chuẩn cho phép nhiều lần.

nt

6

Bắc cầu quân sự vượt sông, suối.

Làm việc ngoài trời, dưới nước,công việc thủ công, nặng nhọc,nguy hiểm.

nt

7

Sản xuất ván ép nhân tạo phục vụ việc xây dựng lô cốt, công sự quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại Phenol, Formaldehyd, axeton, xút, làm việc trong môi trường nóng, bụi, ồn.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

8

Sản xuất khí tài công binh vượt sông phục vụ chiến đấu (bằng vật liệu CompoZít).

Tiếp xúc với hoá chất độc hại Axeton, nhựa, bụi thuỷ tinh.

 

9

Phun cát, mài làm sạch sản phẩm vũ khí, trang bị, xe máy công binh.

Công việc rất nặng nhọc, làm việc trong môi trường ồn, rung, bụi.

nt

10

Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo quản trong khoang thuyền PMP, TPP.

Thường xuyên làm việc trong khoang kín thiếu ánh sáng, tư thế làm việc gò bó, bụi, ồn.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

 

Điều kiện lao động loại IV.

nt

1

Kíp xe đặc chủng công binh bánh lốp, xe công trình xa; sử dụng thiết bị đặc chủng công binh.

Công việc nặng nhọc, nguy hiểm, rung sóc, ồn.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Thủ kho, quản lý, bảo quản xe máy, vũ khí, khí tài công binh.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

Sửa bởi người viết 13/03/2020 lúc 04:20:05(UTC)  | Lý do: Chưa rõ

Offline Luuhaithanh  
#14 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:21:39(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

IX. HOÁ HỌC QUÂN SỰ


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Nghiên cứu, chế thử, sản xuất chất độc quân sự.

Tiếp xúc chất độc mạnh, nguy hiểm, nóng, thiếu dưỡng khí.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Nghiên cứu, chế thử tinh chế làm giầu chất phóng xạ.

Nguy hiểm, tiếp xúc chất phóng xạ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Xử lý môi trường bị ô nhiễm chất độc, chất phóng xạ; xử lý, huỷ chất độc, chất phóng xạ.

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, tiếp xúc chất phóng xạ, chất độc.

nt

4

Sử dụng vũ khí sinh học, hoá học, phương tiện có nguồn phóng xạ.

Nguy hiểm, tiếp xúc chất dộc, chất phóng xạ mạnh.

nt

5

Nghiên cứu, phòng chống vũ khí huỷ diệt hàng loạt (hoá học, sinh học, hạt nhân) nghiên cứu sản xuất các trang bị khí tài hoá học.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm chất phóng xạ mạnh, tác nhân sinh học.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

6

Thủ kho, thống kê, bảo quản, bốc xếp chất độc, chất phóng xạ quân sự tồn lưu sau chiến tranh.

Tiếp xúc trực tiếp với chất độc, nguồn phóng xạ mạnh, căng thẳng thần kinh tâm lý, rất nguy hiểm

Nt

7

Nghiên cứu, sản xuất, bảo quản, sửa chữa hiệu chỉnh khí tài trinh sát phóng xạ, hoá học, sinh học.

Tiếp xúc với chất phóng xạ, chất độc, tác nhân sinh học rất nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý

Nt

8

Nghiên cứu, chế thử, sản xuất, KCS chất tạo khói và khí tài phát khói, vũ khí lửa.

Tiếp xúc với hoá chất độc, rất nguy hiểm, dễ cháy nổ.

Nt

9

Nghiên cứu công nghệ xử lý chất độc; nghiên cứu, chế thử, sản xuất, KCS, bảo quản, niêm cất các chất tiêu độc, tẩy xạ, diệt trùng.

Trực tiếp sử dụng các hoá chất độc, rất nguy hiểm trong phòng thí nghiệm và khu nhiễm độc.

Nt

10

Điều tra lấy mẫu, khai quật thu gom, phân tích, phân loại chất độc, chất phóng xạ, tác nhân sinh học.

Trực tiếp tiếp xúc với các hoá chất độc, rất nguy hiểm.

Nt

11

Tiêu độc, tẩy xạ, diệt trùng.

Thường xuyên làm việc ngoài trời, công việc thủ công, rất nặng nhọc, trực tiếp tiếp xúc với vi sinh vật, hoá chất độc hại, nguy hiểm.

Nt

12

Xử lý sự cố môi trường do rò rỉ hoá chất độc, chất phóng xạ.

Tiếp xúc với chất độc, chất phóng xạ, rất nguy hiểm.

Nt

13

Thanh, xử lý bom, đạn đặc chủng, hoá chất, vật tư độc hại.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, rất nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

14

Sản xuất, KCS các trang bị chống khủng bố.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, rất nguy hiểm.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#15 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:27:28(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

IX. HOÁ HỌC QUÂN SỰ


 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp chất độc, chất phóng xạ quân sự.

Nguy hiểm, tiếp xúc trực tiếp chất độc, chất phóng xạ mạnh, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Sử dụng khí tài phòng da, phòng hô hấp.

Nóng, thiếu dưỡng khí, tiêu hao năng lượng lớn.

nt

3

Nghiên cứu, sản xuất, sửa chữa phương tiện có nguồn phóng xạ, phương tiện mang chất phóng xạ, phương tiện đo phóng xạ.

Tiếp xúc chất phóng xạ, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

4

Sản xuất chất tạo khói, vũ khí lửa.

Tiếp xúc chất độc hại, nguy hiểm, dễ cháy nổ.

nt

5

Lái, phụ xe, áp tải xe chở chất độc, chất phóng xạ quân sự.

Rất nguy hiểm, tiếp xúc ồn, rung, sóc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

6

Sửa chữa xe đặc chủng hoá học quân sự.

Trực tiếp tiếp xúc với chất độc, nguồn phóng xạ, tư thế làm việc gò bó, nơi làm việc chật hẹp, nóng, chịu tác động của tiếng ồn trong khoang kín.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

7

Sửa chữa, sản xuất khí tài hoá học quân sự.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, tư thế làm việc gò bó, nơi làm việc chật hẹp, nóng, ồn.

Nt

8

Thủ kho, thống kê, bảo quản, niêm cất, vận hành xe đặc chủng trong kho; bốc xếp bảo dưỡng phụ tùng khí tài hoá học quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc, nguồn phóng xạ, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

9

Sản xuất mặt nạ, xử lý mắt kính, phin lọc độc, KCS hộp lọc độc quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, nhiệt độ cao, tiếng ồn, bụi a mi ăng, căng thẳng thần kinh, ảnh hưởng thị lực, tư thế gò bó.

Nt

10

KCS, sản xuất than hoạt tẩm chất xúc tác, ống trinh độc quân sự.

Tiếp xúc với hoá chất độc hại, bụi thuỷ tinh và chất độc mô phỏng (MOB).

Nt

11

Thủ kho, thống kê, bảo quản khí tài trinh sát hoá học, phóng xạ, khí tài phòng hô hấp, phòng da, quan sát hoá học quân sự.

Công việc nặng nhọc, nơi làm việc chật hẹp, tiếp xúc hoá chất độc, nguồn phóng xạ, rất nguy hiểm.

Nt

12

Thủ kho, thống kê, bảo quản, bốc xếp hoá chất huấn luyện, hoá chất tiêu tẩy, chất cháy quân sự.

Công việc nặng nhọc, tiếp xúc với hoá chất độc hại, rất nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

 

Điều kiện lao động loại IV.

 

1

Sản xuất ống trinh độc, phương tiện dụng cụ trinh sát hoá học, chất và dụng cụ tiêu tẩy.

Chịu tác động của hoá chất độc hại.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Sản xuất than hoạt tẩm xúc tác.

Công việc nặng nhọc, nóng, tiếp xúc bụi than và khí CO2.

nt

3

Thủ kho, bảo quan khí tài trình sát hoá học, phóng xạ, khí tài phòng hô hấp, phòng da, quan sát hoá học

Nơi làm việc chật hẹp, tiếp xúc hoá chất độc.

nt

4

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp hoá chất độc hại, hoá chất tiêu tẩy, chất cháy quân sự.

Tiếp xúc hoá chất độc hại, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt


Offline Luuhaithanh  
#16 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:31:53(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

X. THÔNG TIN.


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Lắp đặt, sửa chữa bảo dưỡng các thiết bị thông tin quân sự (trên cột ăng ten cao từ 30 m trở lên ở rừng núi).

Công việc nặng nhọc, làm việc trên cao rất nguy hiểm, khi sửa chữa, bảo dưỡng chịu tác động của điện từ trường cao tần và siêu cao tần.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

2

Vận hành, khai thác máy phát sóng siêu cao tần quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường siêu cao tần, ảnh hưởng rất lớn tới sức khoẻ.

nt

 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Vận hành, sửa chữa bảo dưỡng thiết bị trong xe thông tin quân sự.

Làm việc trong xe kín, nóng, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng điện từ trường cao tần, căng thẳng thần kinh, thị giác.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng trạm phát vô tuyến điện quân sự cấp chiến lược.

Ảnh hưởng điện từ trường cao tần, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Làm việc trực tiếp tại tổng đài thông tin liên lạc quân sự trong hầm sâu.

Nơi làm việc chật hẹp, thiếu ánh sáng, dưỡng khí, thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

4

Báo vụ vô tuyến điện báo quân sự.

ảnh hưởng của điện từ trường; căng thẳng về tâm lý, thần kinh; thường xuyên tiếp xúc với tiếng ồn, làm việc trong phòng kín, xe bịt kín, nhiệt độ cao; ảnh hưởng thị lực, thính lực.

Nt

5

Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị thông tin vệ tinh, vi ba, vi sát ở các trạm thông tin quân sự trên núi cao, rừng sâu.

Làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh; thường xuyên tiếp xúc với điện từ trường siêu cao tần vượt tiêu chuẩn cho phép.

Nt

6

Tuần tra, bảo vệ hệ thống cáp quang quân sự Bắc-Nam.

Thường xuyên lưu động trên các địa hình đồi núi, nguy hiểm, tiếp xúc với điện từ trường.

Nt

7

Vận hành, bảo quản, sửa chữa hệ thống cáp quang quân sự Bắc-Nam.

Thường xuyên lưu động trên các địa hình đồi núi, nguy hiểm, tiếp xúc với điện từ trường.

Nt

8

Vận hành, khai thác, sửa chữa, bảo dưỡng tổng đài quân sự có dung lượng từ 10.000 số trở lên, các đài trạm thông tin vệ tinh mặt đất.

Công việc đơn điệu, phải bảo đảm bí mật quân sự cao, thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

Nt

9

Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị trong xe máy mã quân sự và trang bị kỹ thuật nghiệp vụ mật mã quân sự.

Làm việc trong điều kiện kín, chật hẹp, thiếu dưỡng khí, ảnh hưởng tiếng ồn lớn, khí độc của các loại vật liệu.

Nt

10

Trực tiếp bảo đảm thông tin liên lạc phục vụ đơn vị xe tăng huấn luyện chiến thuật.

Làm việc ngoài trời, nặng nhọc, ảnh hưởng điện từ trường, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

11

Chế thử, thử nghiệm, sản xuất mạch in máy thông tin quân sự.

Thường xuyên làm việc trong môi trường hoá chất độc hại, thiếu ánh sáng, thiếu dưỡng khí , tư thế gò bó, căng thẳng thần kinh.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH


Offline Luuhaithanh  
#17 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:39:26(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

X. THÔNG TIN.


 

Điều kiện lao động loại IV.

 

1

Thi công, bảo dưỡng, sửa chữa đường dây trần thông tin ở vùng sâu, vùng rừng núi hiểm trở.

Công việc nhọc, thường xuyên làm việc trên cao, đồi núi,đầm lầy, hẻo lánh, nguy hiểm.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Quân bưu chuyển công văn mật, khẩn, hẹn giờ ở vùng trung du, rừng núi (trên 20 km).

Làm việc ngoài trời đi trong mọi điều kiện, phương tiện tính khẩn trương cao.

nt

3

Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị truyền dẫn trên tuyến và mạng điện thoại quân sự.

Làm việc ngoài trời, công việc nặng nhọc, nguy hiểm, tư thế lao động gò bó.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

4

Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy thu, phát công suất từ 01 KW trở lên phục vụ thông tin liên lạc quân sự.

Thường xuyên chịu tác động của điện từ trường.

Nt

5

Khai thác, sử dụng trạm thông tin vô tuyến điện tiếp sức quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với bức xạ, sóng cao tần, nơi làm việc chật hẹp, tiếng ồn lớn, thiếu dưỡng khí.

Nt

6

Thủ kho, bảo quản, bốc xếp khí tài thông tin.

Công việc nặng nhọc, thường xuyên tiếp xúc với chất độc hại.

Nt

7

Xây lắp, sửa chữa, bảo dưỡng cáp ngầm thông tin quân sự.

Làm việc thủ công, nặng nhọc, trong điều kiện mưa, nắng và bụi; khi sửa chữa, bảo dưỡng chịu tác động của mùi hôi thối.

Nt

8

Lực lượng vận hành công văn quân sự mật, tối khẩn, hẹn giờ.

Công việc không kể ngày, đêm, thường xuyên đi lại trên đường, nguy hiểm, chịu ảnh hưởng của khí hậu, mưa, nắng, đòi hỏi tính khẩn trương, cơ mật cao.

Nt

9

Sửa chữa thiết bị đầu cuối điện thoại quân sự.

Nơi làm việc chật hẹp, tư thế lao động gò bó, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất.

Nt

10

Khảo sát đo đạc lắp đặt các công trình thông tin quân sự.

Công việc nặng nhọc, tư thế lao động gò bó, chịu tác động của điện từ trường.

Nt

11

Bảo vệ vận chuyển công văn tài liệu quân sự, trên phương tiện tàu hoả tuyến Bắc - Nam.

Công việc nặng nhọc, không kể ngày, đêm, chịu tác động của bụi, rung, sóc.

Nt

12

Khai thác điện thoại, điện toán, truyền số liệu, quản lý danh bạ điện thoại, xử lý phần mềm, lập trình và khai thác điện thoại quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với màn hình, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

13

Sản xuất ống nhựa và các loại dây, cáp thông tin quân sự bọc nhựa.

Thường xuyên tiếp xúc với nóng, hơi khí và bụi độc.

Nt

14

Chuốt dây kim loại.

Tiếp xúc với bụi kim loại, hơi độc của dung môi hoá học

Nt

15

Nhồi dầu cáp thông tin.

Tiếp xúc với dầu, mỡ, hoá chất

Nt

16

Khai thác công văn quân sự tối mật, hẹn giờ.

Làm việc trong phòng kín, căng thẳng thần kinh.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

17

Sửa chữa, kiểm tra chất lượng các loại máy thông tin quân sự.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất, chịu tác động của điện từ trường.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH


Offline Luuhaithanh  
#18 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:41:28(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết


XI. VŨ KHÍ ĐẠN DƯỢC.


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 

1

Chế tạo các loại thuốc nổ (nhạy nổ) và các sản phẩm trung gian.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), thường xuyên tiếp xúc các hoá chất độc mạnh (hơi a xít đặc,các ô xít nitơ, thuỷ ngân...), căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Chế tạo thuốc đen và những sản phẩm, bộ phận, chi tiết đạn dược có dùng thuốc đen

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), ảnh hưởng bụi thuốc & hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Chế tạo,tái sinh, đúc ép nhồi thuốc nổ mạnh vào các loại đạn, bom, mìn.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), thường xuyên chịu ảnh hưởng của hoá chất độc hại, tập trung chú ý cao, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

4

Điều chế thuốc phóng.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ), thường xuyên tiếp xúc bụi, hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

5

Thí nghiệm, chế thử, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng, xử lý và sửa chữa đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Nguy hiểm, tiếp xúc hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

6

Quản lý, xử lý tiêu huỷ các loại đạn dược cấp 5 (bom, mìn, tên lửa, thuỷ lôi, đạn, hoả cụ ...).

Công việc rất nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

7

Phân tích, kiểm tra đánh giá chất lượng, thành phần tính năng kỹ thuật của thuốc phóng, thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa, hoả cụ, hoả thuật.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, chịu tác động của dung môi độc hại, hơi a xít, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

8

Thí nghiệm, thử nghiệm, sản xuất đo đạc đánh giá chất lượng và tính năng các thành phần của đạn dược, tên lửa, ngư lôi, thuỷ lôi ... (ngòi nổ, bộ lửa...).

Công việc rất nguy hiểm, độc hại căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

9

Nghiên cứu, thí nghiệm, chế thử, thử nghiệm và sản xuất các thành phần và tổng lắp đạn dược, tên lửa, ngư lôi, thuỷ lôi...

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với hơi a xít, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#19 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:42:34(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

XI. VŨ KHÍ ĐẠN DƯỢC.


Số TT

Tên nghề hoặc công việc

Đặc điểm về điều kiện lao động của nghề, công việc

Văn bản quy định

 

Điều kiện lao động loại VI

 


10

Nghiên cứu, chế tạo thuốc đen và những sản phẩm, bộ phận, chi tiết đạn dược có dùng thuốc đen.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc thuốc và hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

11

Nghiên cứu, chế tạo các loại thuốc nổ, hoả cụ, hoả thuật và các sản phẩm trung gian.

Công việc rất nguy hiểm, dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất độc mạnh (hơi A xít đặc, các Ô xít Nitơ, thuỷ ngân), căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

12

Nghiên cứu, chế tạo, tái sinh đúc ép nhồi thuốc nổ mạnh vào các loại đạn, bom, mìn, ngòi nổ.

Công việc rất nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

13

Nghiên cứu, điều chế thuốc phóng, nhiên liệu tên lửa.

Công việc rất nguy hiểm do cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với bụi thuốc, hơi hoá chất độc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

14

Nghiên cứu, thí nghiệm, chế thử, thử nghiệm, kiểm tra chất lượng, sửa chữa , bảo quản, bốc xếp, điều chuyển đạn dược.

Công việc rất nguy hiểm do cháy nổ, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

15

Thợ sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, nơi làm việc thiếu dưỡng khí, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Thông tư 20/2016/TT-BLĐTBXH

16

Thợ sản xuất nguyên liệu, sản phẩm trung gian để sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, căng thẳng thị giác và mệt mỏi thần kinh, độc hại, công việc nguy hiểm, dễ cháy nổ.

Nt

17

Nghiên cứu, chế thử, sản xuất, xử lý, thử nghiệm thuốc nổ TNT.

Công việc rất nguy hiểm dễ xảy ra cháy nổ, thường xuyên tiếp xúc với các loại hoá chất.

Nt

18

Nghiên cứu, thiết kế, thí nghiệm, hiệu chỉnh, thử nghiệm hệ thống tên lửa, ra đa, súng pháo, tác chiến điện tử và hệ thống thông tin trên tàu chiến, vũ khí dưới nước.

Ảnh hưởng của sóng siêu cao tần công xuất lớn, chịu tác động của ồn, nóng, rung, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt


Offline Luuhaithanh  
#20 Đã gửi : 13/03/2020 lúc 04:47:37(UTC)
Luuhaithanh

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 11-07-2019(UTC)
Bài viết: 291

Cảm ơn: 40 lần
Được cảm ơn: 21 lần trong 17 bài viết

XI. VŨ KHÍ ĐẠN DƯỢC.


 

Điều kiện lao động loại V

 

1

Bốc xếp, đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Công việc nặng nhọc, rất nguy hiểm, (dễ cháy nổ), tiếp xúc hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 1085/LĐTBXH-QĐ

2

Lái, phụ xe, áp tải xe chở đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ),tiếp xúc ồn, rung xóc, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

3

Thủ kho,bảo quản đạn dược, nhiên liệu lỏng tên lửa.

Rất nguy hiểm (dễ cháy nổ),tiếp xúc hoá chất độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

4

Nhiệt luyện nòng súng trong lò chì.

Công việc độc hại, thường xuyên tiếp xúc với hơi chì, nóng.

nt

5

Sử dụng sơn, keo trong dung môi độc khi lắp ghép, chế tạo những chi tiết đạn dược.

Nguy hiểm (dễ cháy nổ), tiếp xúc hoá chất độc mạnh (axêton, êtyl, axêtat, butyl axêtat), căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt

6

Sản xuất chi tiết bộ phận vũ khí,đạn dược bằng nhựa, cốt bông thuỷ tinh.

Nóng, rất độc hại (bụi bông thuỷ tinh, hơi chất độc của fenol, phoomadêhit, axít ôlêíc).

nt

7

Nắn, tống sát chì nòng súng.

Tư thế lao động gò bó, tiếp xúc nóng, hoá chất độc hại, căng thẳng thị giác.

nt

8

Sản xuất, thử nghiệm vũ khí, khí tài sau sản xuất, sửa chữa và cải tiến.

Nguy hiểm, tiếp xúc hoá chất độc hại, ồn và bụi.

nt

9

Sản xuất các loại đạn dược, hoả cụ huấn luyện.

Thường xuyên tiếp xúc với hoá chất độc hại, nguy hiểm, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Quyết định 03/2006/QĐ-LĐTBXH

10

Nấu, trộn, tẩm, ép định hình và thiêu kết sản phẩm hợp kim cứng sản xuất các chi tiết súng, đạn.

Nơi làm việc rất nóng, rung, ồn, thường xuyên tiếp xúc bụi kim loại siêu mịn và hỗn hợp hoá chất (Cô ban; Các bít; CO­2, Al2O3), căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

11

Trực tiếp theo dõi, chỉ đạo, điều hành công tác bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa, bốc xếp ở kho đạn, kho ngư lôi, thuỷ lôi, bom phóng, bom chìm.

Làm việc trong môi trường rất dễ xảy ra cháy nổ, căng thẳng thần kinh.

Nt

12

Nghiên cứu, sản xuất, thử nghiệm vũ khí, khí tài sau sản xuất, sửa chữa và cải tiến.

Công việc nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc hoá chất độc, tiếng ồn và bụi.

Nt

13

Vệ sinh công nghiệp khu vực sản xuất, sửa chữa, thử nghiệm đạn dược.

Làm việc ngoài trời, nguy hiểm, độc hại, căng thẳng thần kinh tâm lý.

Nt

14

Xử lý chất thải công nghiệp trong điều chế thuốc phóng, thuốc nổ; huỷ thuốc phóng, thuốc nổ;

Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, thường xuyên tiếp xúc với khí độc, nóng, căng thẳng thần kinh tâm lý.

nt


2296
Ai đang xem chủ đề này?
2 Trang12>
Di chuyển  
Bạn không thể tạo chủ đề mới trong diễn đàn này.
Bạn không thể trả lời chủ đề trong diễn đàn này.
Bạn không thể xóa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể sửa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể tạo bình chọn trong diễn đàn này.
Bạn không thể bỏ phiếu bình chọn trong diễn đàn này.