logo

Thông báo

Icon
Error

Đăng nhập



Quên mật khẩu Bạn chưa có tài khoản? >> Đăng ký ngay
Share
Tùy chọn
Xem bài viết cuối Go to first unread
Offline lethanh15  
#1 Đã gửi : 22/12/2020 lúc 04:46:27(UTC)
lethanh15

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 08-10-2020(UTC)
Bài viết: 326

Cảm ơn: 68 lần
Được cảm ơn: 57 lần trong 46 bài viết

Các bạn có gặp những khó khăn khi làm bài tập nhóm mà buộc phải sử dụng tiếng Anh không? Không biết cách tập hợp bạn bè, không biết cách trao đổi về đề tài, về mục đích… Đừng lo, dưới đây là 44 collocations dành cho hoạt động nhóm mà mình thấy rất hữu ích và cần thiết. Hi vọng chia sẻ này của mình sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi giao tiếp với bạn bè bằng tiếng Anh.


1. be involved in a team project: tham gia vào một dự án làm việc nhóm


2. work on a project with someone: lam việc nhóm với ai


3. objective / goal: mục tiêu


4. to produce a report and give a presentation: viết bài thu hoạch và chuẩn bị một bài thuyết trình


5. hand in the report: nộp bài thu hoạch


6. deliver the presentation: trình bày bài thuyết trình


7. literature review: cơ sở lý luận


8. groups of two/three/…: nhóm 2/3/…người


9. target country/city/…:  đất nước/thành phố/…. cần nghiên cứu


10. focus group: một nhóm nhỏ đối tượng nghiên cứu


11. roles within teams: vai trò trong đội nhóm


12. group leader: trưởng nhóm


13. be in charge (of something): chịu trách nhiệm, quản lý (cái gì)


14. team members: thành viên đội nhóm


15. be responsible for: chịu trách nhiệm về


16. to collect all relative data: thu thập mọi dữ liệu liên quan


17. to research: nghiên cứu


18. to workl/deal with: làm việc với


19. to collaborate / cooperrate with someone: hợp tác với ai



20. to interact with each other: tương tác với nhau


21. turn in research: nộp nghiên cứu


22. feel a sense of accomplishment / achievement: cảm thấy như đạt thành tựu


23. deadline: hạn chót


24. lack of communication between team members: kém hiệu quả trong giao tiếp giữa đồng đội


25. fall behind the schedule: trễ lịch


26. map out a new timeline: vạch ra lịch biểu mới


27. break tasks into distinguishable parts and assign them to each member: chia việc ra thành các phần riêng biệt và giao cho mỗi thành viên


28. improve / sharpen skills: cải thiện kỹ năng


29. be recognized as the best team: được công nhận là đội giỏi nhất


30. be prized with something: được thưởng cái gì


31. bossy / officious: thích chỉ đạo


32. to dominate: lấn át


33. get on with each other: làm quen / thân với nhau


34. to compromise: thỏa hiệp


35. to achieve a common goal: đạt mục đích chung


36. generate creativity and sharing of ideas: thúc đẩy sáng tạo và chia sẻ ý tưởng


37. having different perspectives: có những quan điểm khác nhau


38. ineffective teamwork: việc nhóm không hiệu quả          


39. strong leaders who can keep everyone on the same page: người lãnh đạo giỏi có thể giữ mọi người hòa đồng, tập trung


40. have a set of rules: có những quy luật định sẵn


41. keep the team on track: giữ nhóm đi đúng hướng, đúng lịch trình


42. to roll up their sleeves and get the job done: xắn tay áo lên và hoàn thành công việc


43. have members with complementary skills: có những thành viên với những kỹ năng bổ trợ cho nhau


44. be firmly committed to the common goals of the team: sẵn sàng vì mục tiêu chung của đội

Sửa bởi người viết 25/12/2020 lúc 07:52:43(UTC)  | Lý do: Chưa rõ

Offline nguyenvthien  
#2 Đã gửi : 23/12/2020 lúc 10:46:17(UTC)
nguyenvthien

Danh hiệu: Thành viên mới

Nhóm: Registered
Gia nhập: 23-12-2020(UTC)
Bài viết: 6

Được cảm ơn: 1 lần trong 1 bài viết
Học vẹt một số câu để giao tiếp cơ bản thôi. hihi
thanks 1 người cảm ơn nguyenvthien cho bài viết.
lethanh15 23/12 06:48
Offline vytranle  
#3 Đã gửi : 24/12/2020 lúc 05:33:42(UTC)
vytranle

Danh hiệu: Thân tín

Nhóm: Registered
Gia nhập: 14-07-2020(UTC)
Bài viết: 136

Cảm ơn: 56 lần
Được cảm ơn: 38 lần trong 29 bài viết

3. objective / goal có nghĩa là mục đích, đồng nghĩa với purpose. Còn mục tiêu là target. Bản chất mục đích và mục tiêu cũng khác nhau. Coi chừng nhầm lẫn chỗ này nha


20. to interact with chứ k phải to intereact with nha

Sửa bởi người viết 24/12/2020 lúc 05:35:12(UTC)  | Lý do: Chưa rõ

thanks 1 người cảm ơn vytranle cho bài viết.
lethanh15 25/12 00:52
Offline lethanh15  
#4 Đã gửi : 25/12/2020 lúc 07:59:05(UTC)
lethanh15

Danh hiệu: Kỳ cựu

Nhóm: Registered
Gia nhập: 08-10-2020(UTC)
Bài viết: 326

Cảm ơn: 68 lần
Được cảm ơn: 57 lần trong 46 bài viết

Nguyên văn bởi: vytranle Go to Quoted Post


3. objective / goal có nghĩa là mục đích, đồng nghĩa với purpose. Còn mục tiêu là target. Bản chất mục đích và mục tiêu cũng khác nhau. Coi chừng nhầm lẫn chỗ này nha


20. to interact with chứ k phải to intereact with nha



ui cảm ơn bạn nhiều nha 


thanks 1 người cảm ơn lethanh15 cho bài viết.
vytranle 27/12 08:55
3258
Ai đang xem chủ đề này?
Di chuyển  
Bạn không thể tạo chủ đề mới trong diễn đàn này.
Bạn không thể trả lời chủ đề trong diễn đàn này.
Bạn không thể xóa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể sửa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể tạo bình chọn trong diễn đàn này.
Bạn không thể bỏ phiếu bình chọn trong diễn đàn này.